Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “灰岩”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
灰岩huī yán

灰岩: đá vôi (viết tắt của 石灰岩[shi2 hui1 yan2]); LT:塊|块[kuai4]

Viết tắt
灰岩残丘huī yán cán qiū

灰岩残丘: mogote (đồi dốc đứng, nhọn ở địa hình karst)

Cụm từ
灰岩鹪鹛huī yán jiāo méi

灰岩鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đá vôi (Napothera crispifrons)

Cụm từ
灰岩柳莺huī yán liǔ yīng

灰岩柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi đá vôi (Phylloscopus calciatilis)

Cụm từ
石灰岩shí huī yán

石灰岩: đá vôi

Cụm từ