Kết quả tra từ “火燎”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
火燎huǒ liáo
火燎: làm cháy sém; làm cháy xém
烟熏火燎yān xūn huǒ liǎo
烟熏火燎: khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh
火烧火燎huǒ shāo huǒ liǎo
火烧火燎: bồn chồn lo lắng; cảm thấy đau đớn hoặc nóng không chịu nổi
心急火燎xīn jí huǒ liǎo
心急火燎: nóng lòng như lửa đốt