Kết quả tra từ “漠然”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
漠然mò rán
漠然: thờ ơ; lãnh đạm; lạnh lùng
漠然置之mò rán zhì zhī
漠然置之: để sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ; lạnh lùng và không quan tâm