Kết quả cho “漓”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thấm qua
sông Ly, Quảng Tây
ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước; (bóng) không kiềm chế; trôi chảy; thả lỏng về mặt cảm xúc; cực kỳ
mồ hôi đầm đìa
nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế; (một màn trình diễn) xuất sắc
hoan hỉ; nồng nhiệt; hăng hái; (bình luận) sâu sắc; sắc bén
thỏa thích (thành ngữ)
đẫm máu; máu nhỏ giọt