Kết quả tra từ “漓”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
漓lí
漓: thấm qua
漓lí
漓: lộp độp (tiếng mưa); thấm qua
漓江Lí jiāng
漓江: sông Ly, Quảng Tây
鲜血淋漓xiān xuè lín lí
鲜血淋漓: đẫm máu; máu nhỏ giọt
酣畅淋漓hān chàng lín lí
酣畅淋漓: thỏa thích (thành ngữ)
痛快淋漓tòng kuài lín lí
痛快淋漓: hoan hỉ; nồng nhiệt; hăng hái; (bình luận) sâu sắc; sắc bén
淋漓尽致lín lí jìn zhì
淋漓尽致: nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế; (một màn trình diễn) xuất sắc
淋漓lín lí
淋漓: ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước; (bóng) không kiềm chế; trôi chảy; thả lỏng về mặt cảm xúc; cực kỳ
大汗淋漓dà hàn lín lí
大汗淋漓: mồ hôi đầm đìa