Kết quả tra từ “满腔”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满腔mǎn qiāng
满腔: trái tim đầy; tràn ngập (niềm vui)
满腔热忱mǎn qiāng rè chén
满腔热忱: tràn đầy nhiệt huyết