Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “满盘”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
满盘mǎn pán

满盘: đầy đĩa; toàn diện; toàn bộ (ví dụ: một bữa tiệc); giá trọn gói

Cụm từ
满盘皆输mǎn pán jiē shū

满盘皆输: xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]

Cụm từ
一着不慎,满盘皆输yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū

一着不慎,满盘皆输: Một nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)

Thành ngữ