Kết quả tra từ “满月”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满月mǎn yuè
满月: trăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em bé
做满月zuò mǎn yuè
做满月: mừng đứa trẻ đầy tháng