Kết quả tra từ “满座”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满座mǎn zuò
满座: kín chỗ; mỗi ghế đều có người ngồi
高朋满座gāo péng mǎn zuò
高朋满座: được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ); trong sự hiện diện của những người khác
宾朋满座bīn péng mǎn zuò
宾朋满座: khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý