Kết quả tra từ “满城”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满城Mǎn chéng
满城: huyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
满城风雨mǎn chéng fēng yǔ
满城风雨: nghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện mọi người bàn tán
满城县Mǎn chéng xiàn
满城县: huyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
满城尽带黄金甲Mǎn chéng jìn dài huáng jīn jiǎ
满城尽带黄金甲: Hoàng Kim Giáp (2007), phim cổ trang của Trương Nghệ Mưu