Kết quả tra từ “滕”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
滕Téng
滕: chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông; quận Teng ở Sơn Đông; họ [Teng2]
滕县Téng xiàn
滕县: Huyện Đằng ở Sơn Đông
滕王阁Téng wáng Gé
滕王阁: Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳陽樓|岳阳楼[Yue4 yang2 Lou2] ở Nhạc Dương…
滕斯贝格Téng sī bèi gé
滕斯贝格: Thành phố Tønsberg (Vestfold, Na Uy)
滕州市Téng zhōu shì
滕州市: Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông
滕州Téng zhōu
滕州: Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông
滕家镇Téng jiā zhèn
滕家镇: thị trấn Tengjia ở Vinh Thành 榮成|荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông
滕家Téng jiā
滕家: thị trấn Tengjia ở Vinh Thành 榮成|荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông
霍尔滕Huò ěr téng
霍尔滕: Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)