Kết quả cho “滋养”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bồi bổ
lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung); ngoại bì nuôi
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bồi bổ
lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung); ngoại bì nuôi