Kết quả tra từ “滂”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
滂pāng
滂: nước chảy xiết
滂沱大雨pāng tuó dà yǔ
滂沱大雨: mưa xối xả (thành ngữ)
滂沱pāng tuó
滂沱: mưa như trút; ngập lụt
涕泗滂沱tì sì pāng tuó
涕泗滂沱: nước mắt và nước mũi như lũ lụt; đau lòng và khóc lóc thảm thiết