Kết quả tra từ “清醒”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清醒qīng xǐng
清醒: tỉnh táo; tỉnh thức
清醒梦qīng xǐng mèng
清醒梦: mơ sáng suốt
人间清醒rén jiān qīng xǐng
人间清醒: (từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc