Kết quả cho “清算”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán
ngân hàng thanh toán bù trừ
ngân hàng thanh toán bù trừ
Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán
ngân hàng thanh toán bù trừ
ngân hàng thanh toán bù trừ
Ngân hàng Thanh toán Quốc tế