Kết quả tra từ “清明”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清明qīng míng
清明: trong sáng và sáng suốt; tỉnh táo và điềm tĩnh; (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt
清明节Qīng míng jié
清明节: Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư)