Kết quả tra từ “清凉”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清凉qīng liáng
清凉: mát; làm mát; (quần áo) hở hang
清凉油qīng liáng yóu
清凉油: dầu xoa dịu; dầu balm