Kết quả tra từ “清净”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清净qīng jìng
清净: bình yên; yên tĩnh; thanh tịnh; thoát khỏi ảo tưởng ô nhiễm (Phật giáo)
耳根清净ěr gēn qīng jìng
耳根清净: nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian