Kết quả tra từ “混淆”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
混淆hùn xiáo
混淆: làm mờ; làm rối; trộn lẫn; làm nhòe; gây hiểu lầm
混淆黑白hùn xiáo hēi bái
混淆黑白: lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen; nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai
混淆视听hùn xiáo shì tīng
混淆视听: làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt
混淆是非hùn xiáo shì fēi
混淆是非: làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ)