Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “混淆”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
混淆hùn xiáo

混淆: làm mờ; làm rối; trộn lẫn; làm nhòe; gây hiểu lầm

Cụm từ
混淆黑白hùn xiáo hēi bái

混淆黑白: lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen; nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai

Cụm từ
混淆视听hùn xiáo shì tīng

混淆视听: làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt

Thành ngữ
混淆是非hùn xiáo shì fēi

混淆是非: làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ)

Thành ngữ