Kết quả tra từ “深藏”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
深藏shēn cáng
深藏: bị ẩn giấu sâu; nằm sâu (trong nơi nào đó)
深藏若虚shēn cáng ruò xū
深藏若虚: che giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ); nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình; giấu tài năng