Kết quả tra từ “深耕”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
深耕shēn gēng
深耕: cày sâu; xâm nhập kỹ; phát triển kỹ lưỡng (một phân khúc thị trường, v.v.)
深耕细作shēn gēng xì zuò
深耕细作: cày sâu và canh tác cẩn thận