Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “涟”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lián

涟: gợn sóng; đẫm lệ

Từ vựng
涟漪微漾lián yī wēi yàng

涟漪微漾: gợn sóng; lăn tăn

Cụm từ
涟漪lián yī

涟漪: gợn sóng

Cụm từ
涟源市Lián yuán shì

涟源市: Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
涟源Lián yuán

涟源: Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
涟水县Lián shuǐ xiàn

涟水县: huyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
涟水Lián shuǐ

涟水: huyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
泪水涟涟lèi shuǐ lián lián

泪水涟涟: nước mắt như suối (thành ngữ)

Thành ngữ