Kết quả tra từ “消停”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
消停xiāo tíng
消停: bình tĩnh lại; dừng; tạm ngừng; một cách bình tĩnh; yên bình; nghỉ ngơi
消消停停xiāo xiāo tíng tíng
消消停停: một cách ngắt quãng