Kết quả cho “海陆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biển và đất liền
hải quân và lục quân; lực lượng quân sự
lẩu biển và đất liền (đặc sản Giang Tô)
biển, đất liền, trên không (vận chuyển hoặc hoạt động quân sự)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biển và đất liền
hải quân và lục quân; lực lượng quân sự
lẩu biển và đất liền (đặc sản Giang Tô)
biển, đất liền, trên không (vận chuyển hoặc hoạt động quân sự)