Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “海洋”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
海洋hǎi yáng

海洋: đại dương; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
海洋温差发电hǎi yáng wēn chā fā diàn

海洋温差发电: chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)

Cụm từ
海洋性贫血hǎi yáng xìng pín xuè

海洋性贫血: bệnh tan máu bẩm sinh

Cụm từ
海洋性气候hǎi yáng xìng qì hòu

海洋性气候: khí hậu biển

Cụm từ
海洋性hǎi yáng xìng

海洋性: tính chất biển

Cụm từ
海洋学hǎi yáng xué

海洋学: hải dương học

Cụm từ
联合国海洋法公约Lián hé guó Hǎi yáng fǎ Gōng yuē

联合国海洋法公约: Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển

Cụm từ
广东海洋大学Guǎng dōng Hǎi yáng Dà xué

广东海洋大学: Đại học Hải dương Quảng Đông

Cụm từ
国家海洋局Guó jiā Hǎi yáng jú

国家海洋局: Cục Hải dương Quốc gia (Trung Quốc)

Cụm từ
中国海洋石油总公司Zhōng guó Hǎi yáng Shí yóu Zǒng gōng sī

中国海洋石油总公司: Tập đoàn Dầu khí Hải dương Trung Quốc (CNOOC)

Cụm từ