Kết quả tra từ “海水”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
海水hǎi shuǐ
海水: nước biển
海水养殖hǎi shuǐ yǎng zhí
海水养殖: nuôi trồng thủy sản
海水倒灌hǎi shuǐ dào guàn
海水倒灌: nước mặn xâm nhập
海水不可斗量hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng
海水不可斗量: xem 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3 liang2]
临海水土志Lín hǎi Shuǐ tǔ zhì
临海水土志: Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈瑩|沈莹
人不可貌相,海水不可斗量rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng
人不可貌相,海水不可斗量: không thể đánh giá một người qua bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)