Kết quả cho “海水”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nước biển
nước mặn xâm nhập
nuôi trồng thủy sản
xem 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3 liang2]
Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈瑩|沈莹
không thể đánh giá một người qua bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)