Kết quả tra từ “浑然”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
浑然hún rán
浑然: hoàn toàn; tuyệt đối; không phân chia; hoàn toàn lẫn lộn; mơ hồ
浑然天成hún rán tiān chéng
浑然天成: tựa như thiên nhiên; chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ)
浑然不觉hún rán bù jué
浑然不觉: hoàn toàn không nhận ra
浑然不知hún rán bù zhī
浑然不知: hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó); không có ý thức về điều gì đó
浑然一体hún rán yī tǐ
浑然一体: hoà quyện vào nhau; hoà trộn tốt