Kết quả tra từ “济”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
vượt sông; cứu trợ; có ích
huyện Tế Dương, Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
huyện Tế Dương, Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
giúp đỡ người nghèo
tụ họp trong một sảnh (thành ngữ); tụ tập dưới một mái nhà
đông người
thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan
thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan
Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852
cứu trợ khẩn cấp (vật chất)
tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới
đảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc, di sản thế giới
tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới
thành phố cấp địa khu Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông
Thành phố cấp địa khu Tế Ninh ở Sơn Đông
giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)
giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
giúp đỡ người gặp nạn
Thành phố cấp phó tỉnh Tế Nam, thủ phủ tỉnh Sơn Đông ở đông bắc Trung Quốc
Tế Nam, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ tỉnh Sơn Đông, đông bắc Trung Quốc
cứu trợ và giúp đỡ
Tế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống
(thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng
Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)
Sông Ejin ở Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông
Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
nền kinh tế gig
kinh tế tập thể
Vành đai kinh tế sông Trường Giang
Vùng kinh tế châu thổ sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)
Vùng kinh tế Đồng bằng Sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)
biến thể của 周濟|周济[zhou1 ji4]
cứu trợ
kinh tế kế hoạch
lợi thế kinh tế theo quy mô
biện pháp khắc phục hành chính
nền kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng cách barter, không liên quan đến tiền tệ)
đường sắt Giaonam-Tế Nam
kinh tế học vĩ mô (Đài Loan)
giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn; hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp
chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách
hệ thống kinh tế
hệ thống kinh tế
một nền kinh tế; một quốc gia (hoặc khu vực, v.v.) được xem như một thực thể kinh tế
chu kỳ kinh tế
suy thoái (kinh tế)
suy thoái kinh tế
lạc hậu về kinh tế
hạng phổ thông
sự thịnh vượng kinh tế
Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)
phát triển kinh tế
giới kinh tế
tình hình kinh tế
khu kinh tế đặc biệt
hoạt động kinh tế
hiệu quả về chi phí
cải cách kinh tế