Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “济”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

vượt sông; cứu trợ; có ích

Từ vựng
济阳县Jì yáng xiàn

huyện Tế Dương, Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
济阳Jì yáng

huyện Tế Dương, Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
济贫jì pín

giúp đỡ người nghèo

Cụm từ
济济一堂jǐ jǐ yī táng

tụ họp trong một sảnh (thành ngữ); tụ tập dưới một mái nhà

Thành ngữ
济济jǐ jǐ

đông người

Cụm từ
济源市Jì yuán shì

thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan

Cụm từ
济源Jì yuán

thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan

Cụm từ
济水Jǐ Shuǐ

Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852

Cụm từ
济急jì jí

cứu trợ khẩn cấp (vật chất)

Cụm từ
济州特别自治道Jì zhōu tè bié zì zhì dào

tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
济州岛Jì zhōu Dǎo

đảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
济州Jì zhōu

tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
济宁市Jǐ níng shì

thành phố cấp địa khu Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
济宁Jǐ níng

Thành phố cấp địa khu Tế Ninh ở Sơn Đông

Cụm từ
济困扶危jì kùn fú wēi

giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)

Thành ngữ
济危扶困jì wēi fú kùn

giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
济危jì wēi

giúp đỡ người gặp nạn

Cụm từ
济南市Jǐ nán shì

Thành phố cấp phó tỉnh Tế Nam, thủ phủ tỉnh Sơn Đông ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
济南Jǐ nán

Tế Nam, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ tỉnh Sơn Đông, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
济助jì zhù

cứu trợ và giúp đỡ

Cụm từ
济公Jì gōng

Tế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống

Cụm từ
济事jì shì

(thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng

Cụm từ
首都经济贸易大学Shǒu dū Jīng jì Mào yì Dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)

Cụm từ
额济纳河É jì nà Hé

Sông Ejin ở Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
额济纳旗É jì nà Qí

Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
额济纳地区É jì nà Dì qū

Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
额济纳É jì nà

Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
零工经济líng gōng jīng jì

nền kinh tế gig

Cụm từ
集体经济jí tǐ jīng jì

kinh tế tập thể

Cụm từ
长江经济带Cháng Jiāng Jīng jì dài

Vành đai kinh tế sông Trường Giang

Cụm từ
长江三角洲经济区Cháng jiāng Sān jiǎo zhōu Jīng jì Qū

Vùng kinh tế châu thổ sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

Cụm từ
长三角经济区Cháng Sān jiǎo Jīng jì Qū

Vùng kinh tế Đồng bằng Sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

Cụm từ
赒济zhōu jì

biến thể của 周濟|周济[zhou1 ji4]

Cụm từ
赈济zhèn jì

cứu trợ

Cụm từ
计划经济jì huà jīng jì

kinh tế kế hoạch

Cụm từ
规模经济guī mó jīng jì

lợi thế kinh tế theo quy mô

Cụm từ
行政救济xíng zhèng jiù jì

biện pháp khắc phục hành chính

Cụm từ
自然经济zì rán jīng jì

nền kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng cách barter, không liên quan đến tiền tệ)

Cụm từ
胶济铁路Jiāo Jì tiě lù

đường sắt Giaonam-Tế Nam

Cụm từ
总体经济学zǒng tǐ jīng jì xué

kinh tế học vĩ mô (Đài Loan)

Cụm từ
缓急相济huǎn jí xiāng jì

giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn; hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp

Cụm từ
缓不济急huǎn bù jì jí

chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách

Thành ngữ
经济体系jīng jì tǐ xì

hệ thống kinh tế

Cụm từ
经济体制jīng jì tǐ zhì

hệ thống kinh tế

Cụm từ
经济体jīng jì tǐ

một nền kinh tế; một quốc gia (hoặc khu vực, v.v.) được xem như một thực thể kinh tế

Cụm từ
经济周期jīng jì zhōu qī

chu kỳ kinh tế

Cụm từ
经济衰退jīng jì shuāi tuì

suy thoái (kinh tế)

Cụm từ
经济萧条jīng jì xiāo tiáo

suy thoái kinh tế

Cụm từ
经济落后jīng jì luò hòu

lạc hậu về kinh tế

Cụm từ
经济舱jīng jì cāng

hạng phổ thông

Cụm từ
经济繁荣jīng jì fán róng

sự thịnh vượng kinh tế

Cụm từ
经济社会及文化权利国际公约jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)

Cụm từ
经济发展jīng jì fā zhǎn

phát triển kinh tế

Cụm từ
经济界jīng jì jiè

giới kinh tế

Cụm từ
经济状况jīng jì zhuàng kuàng

tình hình kinh tế

Cụm từ
经济特区jīng jì tè qū

khu kinh tế đặc biệt

Cụm từ
经济活动jīng jì huó dòng

hoạt động kinh tế

Cụm từ
经济有效jīng jì yǒu xiào

hiệu quả về chi phí

Cụm từ
经济改革jīng jì gǎi gé

cải cách kinh tế

Cụm từ