Kết quả tra từ “流行”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
流行liú xíng
流行: (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến; thịnh hành
流行音乐liú xíng yīn yuè
流行音乐: nhạc pop
流行语liú xíng yǔ
流行语: biệt ngữ thịnh hành; từ thông dụng
流行病学liú xíng bìng xué
流行病学: dịch tễ học
流行病liú xíng bìng
流行病: bệnh dịch
流行株liú xíng zhū
流行株: chủng dịch bệnh
流行性感冒liú xíng xìng gǎn mào
流行性感冒: bệnh cúm
流行性liú xíng xìng
流行性: đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành; (về bệnh) dịch
大流行dà liú xíng
大流行: đại dịch; đại dịch toàn cầu