Kết quả tra từ “活血”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
活血huó xuè
活血: cải thiện tuần hoàn máu (y học Trung Quốc)
活血止痛huó xuè zhǐ tòng
活血止痛: hoạt huyết chỉ thống, cải thiện tuần hoàn máu và giảm đau (thành ngữ)