Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “活儿”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
活儿huó r

活儿: công việc; (nhiều) việc phải làm

Cụm từ
针线活儿zhēn xiàn huó r

针线活儿: thêu thùa; kiếm sống bằng nghề may vá

Cụm từ
重活儿zhòng huó r

重活儿: biến thể er hoá của 重活[zhong4 huo2]

Cụm từ
庄稼活儿zhuāng jia huó r

庄稼活儿: làm nông

Cụm từ
苦活儿kǔ huó r

苦活儿: biến thể er hoá của 苦活[ku3 huo2]

Cụm từ
干活儿gàn huó r

干活儿: biến thể er hoá của 幹活|干活[gan4 huo2]

Cụm từ
做活儿zuò huó r

做活儿: biến thể er hoá của 做活[zuo4 huo2]

Cụm từ