Kết quả tra từ “洪水”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
洪水hóng shuǐ
洪水: trận lụt; lũ lụt
洪水猛兽hóng shuǐ měng shòu
洪水猛兽: nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa
洪水滔滔hóng shuǐ tāo tāo
洪水滔滔: (thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng
洪水期hóng shuǐ qī
洪水期: mùa lũ