Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “津津”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
津津jīn jīn

津津: nhiệt tình; đam mê; (với) sự thích thú lớn

Cụm từ
津津乐道jīn jīn lè dào

津津乐道: thảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình

Cụm từ
津津有味jīn jīn yǒu wèi

津津有味: với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái; một cách say mê

Thành ngữ
咸津津儿xián jīn jīn r

咸津津儿: biến thể er hoá của 鹹津津|咸津津[xian2 jin1 jin1]

Cụm từ
咸津津xián jīn jīn

咸津津: mặn mà (hương vị)

Cụm từ
甜津津tián jīn jīn

甜津津: ngọt và ngon

Cụm từ
汗津津hàn jīn jīn

汗津津: đẫm mồ hôi

Cụm từ