Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “泰山”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
泰山Tài shān

泰山: Tarzan (nhân vật hư cấu được khỉ nuôi dưỡng trong rừng); Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
泰山鸿毛Tài shān hóng máo

泰山鸿毛: nặng như núi Thái, nhẹ như lông hồng (liên quan đến cái chết)

Cụm từ
泰山乡Tài shān xiāng

泰山乡: Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
泰山区Tài shān qū

泰山区: Quận Thái Sơn của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
泰山北斗Tài Shān Běi dǒu

泰山北斗: nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ); nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực

Thành ngữ
鸿毛泰山hóng máo Tài Shān

鸿毛泰山: nghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác

Thành ngữ
阿尔泰山脉Ā ěr tài shān mài

阿尔泰山脉: dãy núi Altai ở biên giới Nga và Mông Cổ

Cụm từ
阿尔泰山Ā ěr tài Shān

阿尔泰山: dãy núi Altai ở Tân Cương và Siberia

Cụm từ
重于泰山zhòng yú Tài Shān

重于泰山: nặng hơn núi Thái (thành ngữ); nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng

Thành ngữ
稳如泰山wěn rú Tài Shān

稳如泰山: vững như núi Thái; an toàn chắc chắn

Cụm từ
有眼不识泰山yǒu yǎn bù shí Tài Shān

有眼不识泰山: nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó; không nhận…

Thành ngữ
安如泰山ān rú Tài Shān

安如泰山: vững như núi Thái Sơn; rắn như đá

Cụm từ
不识泰山bù shí Tài Shān

不识泰山: không nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng

Thành ngữ