Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “注定”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
注定zhù dìng

注定: được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi

Cụm từ
命中注定mìng zhōng zhù dìng

命中注定: được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài

Thành ngữ