Kết quả tra từ “注定”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
注定zhù dìng
注定: được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi
命中注定mìng zhōng zhù dìng
命中注定: được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài