Kết quả tra từ “泥古”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
泥古nì gǔ
泥古: bảo thủ; kẹt trong lối mòn; cố chấp không thay đổi
泥古不化nì gǔ bù huà
泥古不化: bảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)