Kết quả tra từ “法定”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
法定fǎ dìng
法定: thuộc về pháp luật; dựa trên luật; hợp pháp
法定货币fǎ dìng huò bì
法定货币: tiền pháp định
法定代表人fǎ dìng dài biǎo rén
法定代表人: (luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)
法定人数fǎ dìng rén shù
法定人数: số đại biểu cần thiết