Kết quả tra từ “法兰克”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
法兰克Fǎ lán kè
法兰克: người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)
法兰克福车展Fǎ lán kè fú Chē zhǎn
法兰克福车展: Triển lãm ô tô Frankfurt
法兰克福证券交易所Fǎ lán kè fú Zhèng quàn jiāo yì suǒ
法兰克福证券交易所: Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)
法兰克福学派Fǎ lán kè fú Xué pài
法兰克福学派: Trường phái Frankfurt
法兰克福汇报Fǎ lán kè fú Huì bào
法兰克福汇报: Frankfurter Allgemeine Zeitung
法兰克福Fǎ lán kè fú
法兰克福: Frankfurt (Germany)
法兰克林Fǎ lán kè lín
法兰克林: Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790)