Kết quả tra từ “油水”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
油水yóu shuǐ
油水: lợi nhuận; lợi ích; tiền phi pháp
捞油水lāo yóu shuǐ
捞油水: (khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)