Kết quả tra từ “油光”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
油光yóu guāng
油光: bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ
油光漆yóu guāng qī
油光漆: sơn bóng
油光水滑yóu guāng shuǐ huá
油光水滑: bóng loáng; trơn láng mịn
油光可鉴yóu guāng kě jiàn
油光可鉴: nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ); bóng bẩy
油光光yóu guāng guāng
油光光: bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ