Kết quả tra từ “汗马”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
汗马hàn mǎ
汗马: (nghĩa đen) thúc ngựa; (nghĩa bóng) chiến công; ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3])
汗马功劳hàn mǎ gōng láo
汗马功劳: chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng