Kết quả tra từ “汗毛”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
汗毛hàn máo
汗毛: lông; tóc mềm; lông tơ
汗毛孔hàn máo kǒng
汗毛孔: lỗ chân lông
拔根汗毛比腰粗bá gēn hàn máo bǐ yāo cū
拔根汗毛比腰粗: nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với…