Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “水陆”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
水陆shuǐ lù

水陆: nước và đất; bằng đường thủy và đường bộ; lưỡng cư; cao lương mỹ vị từ đất liền và biển cả

Cụm từ
水陆师shuǐ lù shī

水陆师: lục quân và hải quân (thời nhà Thanh)

Cụm từ
水陆两用shuǐ lù liǎng yòng

水陆两用: lưỡng cư (phương tiện)

Cụm từ
水陆交通shuǐ lù jiāo tōng

水陆交通: giao thông đường thủy và bộ

Cụm từ