Kết quả tra từ “水轮”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
水轮shuǐ lún
水轮: bánh xe nước; bánh xe quay trong nhà máy
风水轮流转fēng shuǐ lún liú zhuàn
风水轮流转: vận may thay đổi; thời thế thay đổi
风水轮流fēng shuǐ lún liú
风水轮流: xem 風水輪流轉|风水轮流转[feng1 shui3 lun2 liu2 zhuan4]