Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “水管”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
水管shuǐ guǎn

水管: ống nước

Cụm từ
水管面shuǐ guǎn miàn

水管面: mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti); mỳ ống

Cụm từ
水管工人shuǐ guǎn gōng rén

水管工人: thợ sửa ống nước

Cụm từ
水管工shuǐ guǎn gōng

水管工: thợ sửa ống nước

Cụm từ
输水管shū shuǐ guǎn

输水管: ống; đường ống

Cụm từ
落水管luò shuǐ guǎn

落水管: ống thoát nước; ống máng xối

Cụm từ
自来水管zì lái shuǐ guǎn

自来水管: ống nước máy; ống dẫn nước; ống nước sinh hoạt

Cụm từ
污水管wū shuǐ guǎn

污水管: ống nước thải

Cụm từ
排水管pái shuǐ guǎn

排水管: ống thoát nước; ống xả nước

Cụm từ
储水管chǔ shuǐ guǎn

储水管: trụ đứng (hệ thống trữ nước chữa cháy cho tòa nhà)

Cụm từ
下水管xià shuǐ guǎn

下水管: ống thoát nước

Cụm từ