Kết quả tra từ “水灵”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
水灵shuǐ líng
水灵: (về trái cây, v.v.) tươi; (về người, v.v.) tràn đầy sức sống; trông khỏe mạnh; (về đôi mắt) ướt và sáng; long lanh
水灵灵shuǐ líng líng
水灵灵: xem 水靈|水灵[shui3 ling2]
山青水灵shān qīng shuǐ líng
山青水灵: nghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động