Kết quả tra từ “水浒”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
水浒shuǐ hǔ
水浒: mép nước; bờ biển, hồ hoặc sông; bờ biển
水浒后传Shuǐ hǔ Hòu zhuàn
水浒后传: Tục Thủy Hử, của Trần Sâm 陳忱|陈忱[Chen2 Chen2]
水浒全传Shuǐ hǔ Quán zhuàn
水浒全传: Thủy Hử truyện của Thi Nại Am 施耐庵, một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc; cũng được viết là 水滸傳|水浒传
水浒传Shuǐ hǔ Zhuàn
水浒传: Thủy Hử hoặc Anh hùng Lương Sơn của Thi Nại Am 施耐庵[Shi1 Nai4 an1], một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc