Kết quả tra từ “水军”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
水军shuǐ jūn
水军: (cổ) hải quân; người được thuê để đăng bài trên Internet (viết tắt của 網絡水軍|网络水军[Wang3 luo4 shui3 jun1])
网络水军Wǎng luò shuǐ jūn
网络水军: "Hải quân Internet"; người được trả tiền để đăng bài trên Internet; dư luận viên