Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “水仙”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
水仙shuǐ xiān

水仙: hoa thuỷ tiên; hoa daffodil; tiên nước trong truyền thuyết; chỉ người chôn cất ở biển; người phiêu bạt không quay về

Cụm từ
水仙花shuǐ xiān huā

水仙花: hoa daffodil; hoa thuỷ tiên; lượng từ: 棵[ke1]

Cụm từ
秋水仙素qiū shuǐ xiān sù

秋水仙素: colchicine (dược phẩm)

Cụm từ
秋水仙qiū shuǐ xiān

秋水仙: cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏ

Cụm từ
喇叭水仙lā bā shuǐ xiān

喇叭水仙: hoa thủy tiên

Cụm từ