Kết quả tra từ “气死”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
气死qì sǐ
气死: làm tức điên; tức chết; chết vì tức giận
人比人,气死人rén bǐ rén , qì sǐ rén
人比人,气死人: liên tục so sánh bản thân với người khác chỉ khiến mình tức giận (tục ngữ)