Kết quả cho “气化”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hóa hơi; bốc hơi; chế hoà khí; chuyển hóa khí trong y học cổ truyền (tức là chuyển hóa âm dương khí sinh mệnh); khử tiếng của phụ âm hữu thanh
điện khí hóa
(Đông y) điều chỉnh 氣|气[qi4] và hoá đờm
(Đông y) quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết ra khỏi cơ thể qua bàng quang dưới dạng nước tiểu